TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự trả tiền tiếng Anh là gì?

"sự trả tiền" trong tiếng Anh là payment (danh từ), pay-out (danh từ), pay-off (danh từ).

payment Danh từ

UK/ˈpeɪmənt/US/ˈpeɪmənt/

Nghĩa: Sự trả tiền, sự nộp tiền; số tiền trả.

  • payment receivedđã nhận đủ số tiền

Xem đầy đủ từ "payment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pay-out Danh từ

US/ˈpeɪ.ˈɑʊt/

Nghĩa: Sự trả tiền, sự trả lương.

Xem đầy đủ từ "pay-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pay-off Danh từ

UK/ˈpeɪ.ɒf/US/ˈpeɪ.ɒf/

Nghĩa: Sự trả lương, sự trả tiền.

Xem đầy đủ từ "pay-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pax Danh từ

UK/pæks/US/pæks/

Nghĩa: Sự trả tiền.

Xem đầy đủ từ "pax": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự trả tiền tiếng Anh là gì?

"sự trả tiền" trong tiếng Anh là payment (danh từ), pay-out (danh từ), pay-off (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.