TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự trừ tiếng Anh là gì?

"sự trừ" trong tiếng Anh là discount (danh từ), subtraction (danh từ), subduction (danh từ).

discount Danh từ

UK/dɪˈskaʊnt/US/dɪˈskaʊnt/

Nghĩa: Sự bớt, sự giảm, sự trừ (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt).

Xem đầy đủ từ "discount": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subtraction Danh từ

UK/səbˈtɹækʃən/US/səbˈtɹækʃən/

Nghĩa: Sự trừ.

Xem đầy đủ từ "subtraction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subduction Danh từ

UK/səbˈdʌkʃən/

Nghĩa: Sự giảm, sự rút, sự trừ.

Xem đầy đủ từ "subduction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allowance Danh từ

US/əˈlaʊɪns/

Nghĩa: Sự trừ, sự bớt.

  • to make allowance for the taretrừ bì

Xem đầy đủ từ "allowance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự trừ tiếng Anh là gì?

"sự trừ" trong tiếng Anh là discount (danh từ), subtraction (danh từ), subduction (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.