Sự trừ tiếng Anh là gì?
"sự trừ" trong tiếng Anh là discount (danh từ), subtraction (danh từ), subduction (danh từ).
discount Danh từ
UK/dɪˈskaʊnt/US/dɪˈskaʊnt/
Nghĩa: Sự bớt, sự giảm, sự trừ (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt).
subtraction Danh từ
UK/səbˈtɹækʃən/US/səbˈtɹækʃən/
Nghĩa: Sự trừ.
subduction Danh từ
UK/səbˈdʌkʃən/
Nghĩa: Sự giảm, sự rút, sự trừ.
allowance Danh từ
US/əˈlaʊɪns/
Nghĩa: Sự trừ, sự bớt.
- to make allowance for the taretrừ bì
Câu hỏi thường gặp
Sự trừ tiếng Anh là gì?
"sự trừ" trong tiếng Anh là discount (danh từ), subtraction (danh từ), subduction (danh từ).