Sự trang trí tiếng Anh là gì?
"sự trang trí" trong tiếng Anh là adornment (danh từ), ornamentation (danh từ), garniture (danh từ).
adornment Danh từ
UK/əˈdɔːnm(ə)nt/US/əˈdɔːnm(ə)nt/
Nghĩa: Sự tô điểm, sự trang trí, sự trang hoàng.
ornamentation Danh từ
US/ˌɔr.nə.mən.ˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự trang hoàng, sự trang trí.
garniture Danh từ
US/ˈɡɑr.nɪ.t͡ʃər/
Nghĩa: Sự trang trí, sự trang hoàng.
figuration Danh từ
UK/ˌfɪɡ.jəˈɹeɪ.ʃən/US/ˌfɪɡ.jəˈɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự trang trí.
Câu hỏi thường gặp
Sự trang trí tiếng Anh là gì?
"sự trang trí" trong tiếng Anh là adornment (danh từ), ornamentation (danh từ), garniture (danh từ).