Sự truyền đạt tiếng Anh là gì?
"sự truyền đạt" trong tiếng Anh là communication (danh từ), impartation (danh từ), impartment (danh từ).
communication Danh từ
UK/kəˌmjuː.nɪˈkeɪ.ʃən/US/kəˌmju.nɪˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin; tin tức truyền đạt
impartation Danh từ
Nghĩa: Sự truyền đạt, sự kể cho hay, sự phổ biến (tin tức...).
impartment Danh từ
US/ɪm.ˈpɑːrt.mənt/
Nghĩa: Sự truyền đạt, sự kể cho hay, sự phổ biến (tin tức...).
conveyance Danh từ
UK/kənˈveɪəns/US/kənˈveɪəns/
Nghĩa: Sự truyền, sự truyền đạt.
- conveyance of soundsự truyền âm
Câu hỏi thường gặp
Sự truyền đạt tiếng Anh là gì?
"sự truyền đạt" trong tiếng Anh là communication (danh từ), impartation (danh từ), impartment (danh từ).