TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tuyên dương tiếng Anh là gì?

"sự tuyên dương" trong tiếng Anh là commendation (danh từ), glorification (danh từ), mention (danh từ).

commendation Danh từ

UK/ˌkɒmənˈdeɪʃən/US/ˌkɑmənˈdeɪʃən/

Nghĩa: Sự khen ngợi, sự ca ngợi, sự tán dương; sự tuyên dương.

Xem đầy đủ từ "commendation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glorification Danh từ

Nghĩa: Sự tuyên dương, sự ca ngợi.

Xem đầy đủ từ "glorification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mention Danh từ

UK/ˈmɛnʃn̩/US/ˈmɛnʃən/

Nghĩa: Sự tuyên dương.

Xem đầy đủ từ "mention": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

citation Danh từ

UK/ˌsaɪˈteɪʃn̩/US/ˌsaɪˈteɪʃən/

Nghĩa: (quân sự) sự biểu dương, sự tuyên dương.

Xem đầy đủ từ "citation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tuyên dương tiếng Anh là gì?

"sự tuyên dương" trong tiếng Anh là commendation (danh từ), glorification (danh từ), mention (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.