Sự vô lễ tiếng Anh là gì?
"sự vô lễ" trong tiếng Anh là disrespect (danh từ), rudeness (danh từ), impoliteness (danh từ).
disrespect Danh từ
UK/dɪsɹɪˈspɛkt/
Nghĩa: Sự thiếu tôn kính, sự bất kính, sự vô lễ.
rudeness Danh từ
Nghĩa: Sự khiếm nhã, sự bất lịch sự, sự vô lễ, sự láo xược; sự thô lỗ.
impoliteness Danh từ
US/ˌɪm.pə.ˈlɑɪt.nəs/
Nghĩa: Sự vô lễ.
unpoliteness Danh từ
Nghĩa: Sự vô lễ.
disrepect Danh từ
Nghĩa: Sự thiếu tôn kính, sự không kính trọng, sự vô lễ.
malapert Danh từ
UK/ˈmæləpɜːt/US/ˈmæləpɝt/
Nghĩa: Sự xấc láo, sự vô lễ.
sauce Danh từ
UK/sɔːs/US/sɔs/
Nghĩa: Sự vô lễ, sự láo xược.
- none of your sauce!không được hỗn!
cheekiness Danh từ
UK/ˈt͡ʃiːkinəs/US/ˈt͡ʃiːkinəs/
Nghĩa: Sự vô lễ, sự hỗn xược.
contumacy Danh từ
UK/ˈkɒntjʊməsi/
Nghĩa: Sự vô lễ, sự hỗn xược.
contumeliousness Danh từ
Nghĩa: Sự vô lễ, sự hỗn xược.
Câu hỏi thường gặp
Sự vô lễ tiếng Anh là gì?
"sự vô lễ" trong tiếng Anh là disrespect (danh từ), rudeness (danh từ), impoliteness (danh từ).