TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự vắt tiếng Anh là gì?

"sự vắt" trong tiếng Anh là expression (danh từ), crush (danh từ), squeeze (danh từ).

expression Danh từ

UK/əkˈspɹɛʃ.n̩/US/əkˈspɹɛʃ.n̩/

Nghĩa: Sự vắt, sự ép, sự bóp.

Xem đầy đủ từ "expression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crush Danh từ

UK/kɹʌʃ/US/kɹʌʃ/

Nghĩa: Sự ép, sự vắt; sự nghiến, sự đè nát.

Xem đầy đủ từ "crush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squeeze Danh từ

UK/skwiːz/US/skwiːz/

Nghĩa: Sự ép, sự vắt, sự siết, sự véo.

  • to give somebody a squeeze of the handsiết chặt tay người nào

Xem đầy đủ từ "squeeze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wring Danh từ

UK/ɹɪŋ/US/ɹɪŋ/

Nghĩa: Sự vặn, sự vắt, sự bóp.

Xem đầy đủ từ "wring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrung Danh từ

UK/ɹʌŋ/US/ɹʌŋ/

Nghĩa: Sự vặn, sự vắt, sự bóp.

Xem đầy đủ từ "wrung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự vắt tiếng Anh là gì?

"sự vắt" trong tiếng Anh là expression (danh từ), crush (danh từ), squeeze (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.