Sự xúi giục tiếng Anh là gì?
"sự xúi giục" trong tiếng Anh là temptation (danh từ), provocation (danh từ), instigation (danh từ).
temptation Danh từ
UK/ˌtɛm(p)ˈteɪʃən/US/ˌtɛm(p)ˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự xúi giục.
provocation Danh từ
UK/ˌpɹɒvəˈkeɪʃən/US/ˌpɹɑvəˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự khích, sự xúi giục, sự khích động; điều xúi giục, điều khích động.
instigation Danh từ
UK/ˌɪnstɪˈɡeɪʃən/US/ˌɪnstɪˈɡeɪʃən/
Nghĩa: Sự xúi giục, sự xúi bẩy; sự thủ mưu.
abetment Danh từ
US/əˈbɛt.mənt/
Nghĩa: Sự xúi bẩy, sự xúi giục, sự khích.
abettal Danh từ
US/əˈbɛt.l̩/
Nghĩa: Sự xúi bẩy, sự xúi giục, sự khích.
fomentation Danh từ
UK/fəʊmənˈteɪʃ(ə)n/US/ˌfoʊmənˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự xúi bẩy, sự xúi giục; sự khích.
solicitation Danh từ
UK/səˌlɪsɪˈteɪʃən/US/səˌlɪsɪˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự xúi giục.
fermentation Danh từ
UK/ˌfɜːmənˈteɪʃən/US/ˌfɜɹmənˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự khích động, sự vận động, sự xúi giục.
incitation Danh từ
UK/ɪnsɪˈteɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự kích động, sự xúi giục.
incitement Danh từ
UK/ɪnˈsaɪt.mənt/US/ɪnˈsaɪt.mənt/
Nghĩa: Sự kích động, sự xúi giục.
prompting Danh từ
US/ˈprɑːɱ.tiɳ/
Nghĩa: Sự xúi giục; sự thúc giục; sự thúc đẩy.
Câu hỏi thường gặp
Sự xúi giục tiếng Anh là gì?
"sự xúi giục" trong tiếng Anh là temptation (danh từ), provocation (danh từ), instigation (danh từ).