TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sa thải tiếng Anh là gì?

"sa thải" trong tiếng Anh là dismiss (động từ), fire (động từ), give the bucket (cụm từ).

dismiss Động từ

UK/dɪzˈmɪs/

Nghĩa: đuổi, thải hồi, sa thải

Xem đầy đủ từ "dismiss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fire Động từ

UK/ˈfaɪ.ə/US/ˈfaɪ.ɚ/

Nghĩa: sa thải, đuổi việc

  • I'll fire Tom if I have to.Tôi sẽ sa thải Tom nếu tình huống bắt buộc.

Xem đầy đủ từ "fire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

give the bucket Cụm từ

Nghĩa: Đuổi ra không cho làm, sa thải.

Xem đầy đủ từ "give the bucket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discharge

UK/dɪsˈtʃɑːdʒ/US/dɪsˈtʃɑɹdʒ/

Xem đầy đủ từ "discharge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dismissal Danh từ

Nghĩa: Sự đuổi đi, sự thải hồi, sự sa thải (người làm...).

Xem đầy đủ từ "dismissal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sacking Danh từ

US/ˈsæ.kiɳ/

Nghĩa: Sự sa thải, đuổi việc.

Xem đầy đủ từ "sacking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sa thải tiếng Anh là gì?

"sa thải" trong tiếng Anh là dismiss (động từ), fire (động từ), give the bucket (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.