Siêu nhân tiếng Anh là gì?
"siêu nhân" trong tiếng Anh là superman (danh từ), angelic (tính từ), preterhuman (tính từ).
superman Danh từ
UK/ˈs(j)uːpəmæn/US/ˈsupɚmæn/
Nghĩa: Siêu nhân.
- Superman will save us.Siêu nhân sẽ cứu chúng ta.
- He thinks he's Superman.Anh ấy nghĩ mình là siêu nhân.
angelic Tính từ
UK/ænˈd͡ʒɛlɪk/US/ænˈd͡ʒɛlɪk/
Nghĩa: Thiên thần; giống thiên thần; siêu nhân.
preterhuman Tính từ
Nghĩa: Siêu nhân, phi phàm.
preternatural Tính từ
UK/ˌpɹiː.təˈnæt͡ʃ.(ə)ɹ.əl/US/ˌpɹi.tɚˈnæt͡ʃ.(ə)ɹ.əl/
Nghĩa: Siêu nhân, phi phàm.
Übermensch Danh từ
UK/ˈuː.bəˌmɛnʃ/US/ˈu.bəɹˌmɛnʃ/
Nghĩa: Siêu nhân.
angelical Tính từ
UK/ænˈd͡ʒɛlɪkəl/
Nghĩa: Thiên thần; giống thiên thần; siêu nhân.
superhuman
US/ˌsuː.pɜː.ˈhjuː.mən/
overman Danh từ
US/ˈoʊvɚmən/
Nghĩa: Siêu nhân.
Câu hỏi thường gặp
Siêu nhân tiếng Anh là gì?
"siêu nhân" trong tiếng Anh là superman (danh từ), angelic (tính từ), preterhuman (tính từ).