TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tài ba tiếng Anh là gì?

"tài ba" trong tiếng Anh là talent (danh từ), talented, rattler (danh từ).

talent Danh từ

UK/ˈtæl.ənt/US/ˈtæl.ənt/

Nghĩa: Tài, tài ba, tài năng, tài cán.

  • a man of great talentmột người tài cao
  • to wrap up one's talent in a napkinđề tài mai một

Xem đầy đủ từ "talent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

talented

UK/ˈtæləntɪd/US/ˈtæləntɪd/

Xem đầy đủ từ "talented": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rattler Danh từ

UK/ˈɹætələ(ɹ)/US/ˈɹætələ(ɹ)/

Nghĩa: Người cừ khôi, người tài ba

Xem đầy đủ từ "rattler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nailer Danh từ

US/ˈneɪlɚ/

Nghĩa: Đồ vật hoàn hảo; tay cừ khôi, người tài ba.

  • he is a nailer at billiardshắn ta là một tay chơi bi a cừ khôi

Xem đầy đủ từ "nailer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tài ba tiếng Anh là gì?

"tài ba" trong tiếng Anh là talent (danh từ), talented, rattler (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.