Tài ba tiếng Anh là gì?
"tài ba" trong tiếng Anh là talent (danh từ), talented, rattler (danh từ).
talent Danh từ
UK/ˈtæl.ənt/US/ˈtæl.ənt/
Nghĩa: Tài, tài ba, tài năng, tài cán.
- a man of great talentmột người tài cao
- to wrap up one's talent in a napkinđề tài mai một
talented
UK/ˈtæləntɪd/US/ˈtæləntɪd/
rattler Danh từ
UK/ˈɹætələ(ɹ)/US/ˈɹætələ(ɹ)/
Nghĩa: Người cừ khôi, người tài ba
nailer Danh từ
US/ˈneɪlɚ/
Nghĩa: Đồ vật hoàn hảo; tay cừ khôi, người tài ba.
- he is a nailer at billiardshắn ta là một tay chơi bi a cừ khôi
Câu hỏi thường gặp
Tài ba tiếng Anh là gì?
"tài ba" trong tiếng Anh là talent (danh từ), talented, rattler (danh từ).