TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tài chính tiếng Anh là gì?

"tài chính" trong tiếng Anh là finance (danh từ), financial (tính từ), fiscal (tính từ).

finance Danh từ

UK/fɪˈnæns/ giọng máy

Nghĩa: Tài chính, sở quản lý tài chính.

  • the Finance Departmentbộ tài chính

Xem đầy đủ từ "finance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

financial Tính từ

UK/faɪˈnæn.ʃəl/US/faɪˈnæn.ʃəl/ giọng người thật

Nghĩa: Tài chính, về tài chính.

  • How come kids have to memorize the periodic table, but nobody ever teaches them about financial planning?Thế quái nào mà bọn trẻ phải học thuộc bảng tuần hoàn nhưng không ai dạy chúng lên kế hoạch tài chính cơ chứ?
  • He knows all financial stuff, like stocks and bonds.Anh ấy biết tất cả các thứ về tài chính, như cổ phiếu và trái phiếu.

Xem đầy đủ từ "financial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fiscal Tính từ

UK/ˈfɪskəl/US/ˈfɪskəl/ giọng máy

Nghĩa: Công khố; (thuộc) tài chính.

  • fiscal yearnăm tài chính

Xem đầy đủ từ "fiscal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

money

UK/ˈmʌn.i/US/ˈmʌn.i/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "money": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capital

UK/ˈkæpɪtəl/US/ˈkæpɪtəl/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "capital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

budget

UK/ˈbʌd͡ʒ.ɪt/US/ˈbʌd͡ʒ.ɪt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "budget": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tài chính tiếng Anh là gì?

"tài chính" trong tiếng Anh là finance (danh từ), financial (tính từ), fiscal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "financial": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "money": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "capital": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "budget": Neoglitch, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.