Tài phiệt tiếng Anh là gì?
"tài phiệt" trong tiếng Anh là plutocrat (danh từ), chaebol (danh từ), zaibatsu (danh từ).
plutocrat Danh từ
Nghĩa: tài phiệt
chaebol Danh từ
UK/ˈt͡ʃeɪbʌl/US/ˈt͡ʃeɪbʌl/
Nghĩa: Tài phiệt.
zaibatsu Danh từ
UK/zaɪˈbætsuː/US/zaɪˈbɑtsu/
Nghĩa: Tài phiệt.
tycoon Danh từ
UK/taɪˈkuːn/US/taɪˈkuːn/
Nghĩa: trùm tư bản, vua tư bản, tài phiệt
plutocratic Tính từ
Nghĩa: Tài phiệt.
fat cat Danh từ
Nghĩa: (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ, từ lóng) Tư bản kếch xù, tài phiệt.
Câu hỏi thường gặp
Tài phiệt tiếng Anh là gì?
"tài phiệt" trong tiếng Anh là plutocrat (danh từ), chaebol (danh từ), zaibatsu (danh từ).