TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tài phiệt tiếng Anh là gì?

"tài phiệt" trong tiếng Anh là plutocrat (danh từ), chaebol (danh từ), zaibatsu (danh từ).

plutocrat Danh từ

Nghĩa: tài phiệt

Xem đầy đủ từ "plutocrat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chaebol Danh từ

UK/ˈt͡ʃeɪbʌl/US/ˈt͡ʃeɪbʌl/

Nghĩa: Tài phiệt.

Xem đầy đủ từ "chaebol": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

zaibatsu Danh từ

UK/zaɪˈbætsuː/US/zaɪˈbɑtsu/

Nghĩa: Tài phiệt.

Xem đầy đủ từ "zaibatsu": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tycoon Danh từ

UK/taɪˈkuːn/US/taɪˈkuːn/

Nghĩa: trùm tư bản, vua tư bản, tài phiệt

Xem đầy đủ từ "tycoon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plutocratic Tính từ

Nghĩa: Tài phiệt.

Xem đầy đủ từ "plutocratic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fat cat Danh từ

Nghĩa: (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ, từ lóng) Tư bản kếch xù, tài phiệt.

Xem đầy đủ từ "fat cat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tài phiệt tiếng Anh là gì?

"tài phiệt" trong tiếng Anh là plutocrat (danh từ), chaebol (danh từ), zaibatsu (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.