TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tài sản kế thừa tiếng Anh là gì?

"tài sản kế thừa" trong tiếng Anh là legacy (danh từ), herritage (danh từ), heirdom (danh từ).

legacy Danh từ

UK/ˈlɛɡəsi/US/ˈlɛɡəsi/

Nghĩa: Tài sản kế thừa, gia tài, di sản.

  • to come into a legacyđược thừa hưởng một gia tài
  • to leave a legacy forđể lại một di sản cho (ai)

Xem đầy đủ từ "legacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

herritage Danh từ

Nghĩa: Tài sản kế thừa; di sản ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Xem đầy đủ từ "herritage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heirdom Danh từ

UK/ˈɛəɹdəm/US/ˈɛəɹdəm/

Nghĩa: Tài sản kế thừa, di sản.

Xem đầy đủ từ "heirdom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hereditament Danh từ

UK/hɪˈɹɛdɪtəmənt/US/hɪˈɹɛdɪtəmənt/

Nghĩa: Di sản, tài sản kế thừa.

Xem đầy đủ từ "hereditament": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tài sản kế thừa tiếng Anh là gì?

"tài sản kế thừa" trong tiếng Anh là legacy (danh từ), herritage (danh từ), heirdom (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.