TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tài trợ tiếng Anh là gì?

"tài trợ" trong tiếng Anh là sponsor (động từ), fund (động từ), funding (danh từ).

sponsor Động từ

UK/ˈspɒn.səː/US/ˈspɑn.sɚ/

Nghĩa: Tài trợ.

  • This program was brought to you by the sponsors here displayed.Chương trình này do những đơn vị sau đây tài trợ phát sóng.
  • Call your sponsor.Gọi cho nhà tài trợ của bạn.

Xem đầy đủ từ "sponsor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fund Động từ

UK/ˈfʌnd/US/ˈfʌnd/

Nghĩa: tài trợ

Xem đầy đủ từ "fund": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

funding Danh từ

UK/ˈfʌndɪŋ/US/ˈfʌndɪŋ/

Nghĩa: Đổi nợ, đảo nợ; cấp vốn, tài trợ.

Xem đầy đủ từ "funding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

support Động từ

UK/səˈpɔːt/US/səˈpoɹt/

Nghĩa: hỗ trợ, tài trợ

Xem đầy đủ từ "support": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tài trợ tiếng Anh là gì?

"tài trợ" trong tiếng Anh là sponsor (động từ), fund (động từ), funding (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.