TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tàn tệ tiếng Anh là gì?

"tàn tệ" trong tiếng Anh là hardly (phó từ), badly, cruelly.

hardly Phó từ

UK/ˈhɑːdli/US/ˈhɑɹdli/

Nghĩa: Khắc nghiệt, nghiêm khắc, tàn tệ, cứng rắn.

  • to be hardly treatedbị đối xử khắc nghiệt

Xem đầy đủ từ "hardly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

badly

UK/ˈbæd.li/US/ˈbæd.li/

Xem đầy đủ từ "badly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cruelly

UK/ˈkɹuːəli/US/ˈkɹuːəli/

Xem đầy đủ từ "cruelly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roughness Danh từ

UK/ˈɹʌf.nəs/US/ˈɹʌf.nəs/

Nghĩa: Sự thô bạo, sự tàn tệ (cách đối xử).

Xem đầy đủ từ "roughness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tàn tệ tiếng Anh là gì?

"tàn tệ" trong tiếng Anh là hardly (phó từ), badly, cruelly.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.