Tàu chiến tiếng Anh là gì?
"tàu chiến" trong tiếng Anh là warship (danh từ), gunboat (danh từ), frigate (danh từ).
warship Danh từ
UK/ˈwɔːˌʃɪp/US/ˈwɔɹˌʃɪp/
Nghĩa: Tàu chiến.
gunboat Danh từ
US/ˈɡʌnˌboʊt/
Nghĩa: Tàu chiến, pháo hạm.
frigate Danh từ
UK/ˈfɹɪɡ.ət/
Nghĩa: Tàu chiến, thuyền chiến.
peacemaker Danh từ
UK/ˈpiːsmeɪkə(ɹ)/US/ˈpiːsmeɪkə(ɹ)/
Nghĩa: Tàu chiến.
Câu hỏi thường gặp
Tàu chiến tiếng Anh là gì?
"tàu chiến" trong tiếng Anh là warship (danh từ), gunboat (danh từ), frigate (danh từ).