Tác giả tiếng Anh là gì?
"tác giả" trong tiếng Anh là author (danh từ), writer (danh từ), authorial (tính từ).
author Danh từ
UK/ˈɔː.θə/US/ˈɔ.θɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Tác giả.
- Shakespeare is the author of Hamlet.Shakespeare là tác giả của Hamlet.
- Ho Ngoc Duc is the author of the FVDP software.Hồ Ngọc Đức là tác giả của phần mềm FVDP
writer Danh từ
UK/ˈɹaɪ.tə(ɹ)/US/ˈɹaɪ.təɹ/ giọng người thật
Nghĩa: Nhà văn; tác giả; tác gia
authorial Tính từ
Nghĩa: Tác giả.
pen Danh từ
UK/pɛn/US/pɛn/ giọng người thật
Nghĩa: Nhà văn, tác giả.
- the best pens of the daynhững nhà văn ưu tú nhất hiện nay
creator
UK/kɹiːˈeɪ̯təː/US/kɹiˈeɪtɚ/ giọng người thật
penman Danh từ
US/'penmən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà văn, tác giả.
Câu hỏi thường gặp
Tác giả tiếng Anh là gì?
"tác giả" trong tiếng Anh là author (danh từ), writer (danh từ), authorial (tính từ).