TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tái mét tiếng Anh là gì?

"tái mét" trong tiếng Anh là lurid (tính từ), ghastly (phó từ), ashen (tính từ).

lurid Tính từ

UK/ˈl(j)ʊə.ɹɪd/US/ˈlʊɹɪd/

Nghĩa: Xanh nhợt, tái mét, bệch bạc.

Xem đầy đủ từ "lurid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ghastly Phó từ

UK/ˈɡɑːs(t).li/US/ˈɡæs(t).li/

Nghĩa: Tái mét, nhợt nhạt như người chết.

  • to look ghastly paletrông tái mét, nhợt nhạt như người chết

Xem đầy đủ từ "ghastly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ashen Tính từ

UK/ˈæʃ.ən/US/ˈæʃ.ən/

Nghĩa: Tro, xám tro (màu); xanh, tái mét (mặt).

Xem đầy đủ từ "ashen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

livid Tính từ

UK/ˈlɪvɪd/US/ˈlɪvɪd/

Nghĩa: Tái nhợt, tái mét, tím ngắt.

Xem đầy đủ từ "livid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tallowy Tính từ

US/ˈtæ.ˌlo.ʊi/

Nghĩa: Tái mét; xanh nhợt, nhợt nhạt.

Xem đầy đủ từ "tallowy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tái mét tiếng Anh là gì?

"tái mét" trong tiếng Anh là lurid (tính từ), ghastly (phó từ), ashen (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.