Tái mét tiếng Anh là gì?
"tái mét" trong tiếng Anh là lurid (tính từ), ghastly (phó từ), ashen (tính từ).
lurid Tính từ
UK/ˈl(j)ʊə.ɹɪd/US/ˈlʊɹɪd/
Nghĩa: Xanh nhợt, tái mét, bệch bạc.
ghastly Phó từ
UK/ˈɡɑːs(t).li/US/ˈɡæs(t).li/
Nghĩa: Tái mét, nhợt nhạt như người chết.
- to look ghastly paletrông tái mét, nhợt nhạt như người chết
ashen Tính từ
UK/ˈæʃ.ən/US/ˈæʃ.ən/
Nghĩa: Tro, xám tro (màu); xanh, tái mét (mặt).
livid Tính từ
UK/ˈlɪvɪd/US/ˈlɪvɪd/
Nghĩa: Tái nhợt, tái mét, tím ngắt.
tallowy Tính từ
US/ˈtæ.ˌlo.ʊi/
Nghĩa: Tái mét; xanh nhợt, nhợt nhạt.
Câu hỏi thường gặp
Tái mét tiếng Anh là gì?
"tái mét" trong tiếng Anh là lurid (tính từ), ghastly (phó từ), ashen (tính từ).