TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Táo tiếng Anh là gì?

"táo" trong tiếng Anh là apple (danh từ), fire-blight (danh từ), plum.

apple Danh từ

UK/ˈæpəl/US/ˈæpəl/

Nghĩa: táo tây, bôm, táo, bom

  • They want me to eat a green apple.Họ muốn tôi ăn một quả táo xanh.
  • Could you please wash this apple for me?Bạn rửa quả táo này giúp tôi được không?

Xem đầy đủ từ "apple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fire-blight Danh từ

US/ˈfɪ.ər.ˈblɑɪt/

Nghĩa: Bệnh làm thối lê, táo.

Xem đầy đủ từ "fire-blight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plum

UK/plʌm/US/plʌm/

Xem đầy đủ từ "plum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constipation

UK/ˌkɒnstɪˈpeɪʃən/US/ˌkɒnstɪˈpeɪʃən/

Xem đầy đủ từ "constipation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jujube

UK/ˈd͡ʒuː.d͡ʒuːb/US/ˈd͡ʒuː.d͡ʒuːb/

Xem đầy đủ từ "jujube": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apple-tree Danh từ

UK/ˈæpl̩ tɹiː/US/ˈæpl̩ tɹi/

Nghĩa: Cây táo.

Xem đầy đủ từ "apple-tree": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Táo tiếng Anh là gì?

"táo" trong tiếng Anh là apple (danh từ), fire-blight (danh từ), plum.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.