Táo tiếng Anh là gì?
"táo" trong tiếng Anh là apple (danh từ), fire-blight (danh từ), plum.
apple Danh từ
UK/ˈæpəl/US/ˈæpəl/
Nghĩa: táo tây, bôm, táo, bom
- They want me to eat a green apple.Họ muốn tôi ăn một quả táo xanh.
- Could you please wash this apple for me?Bạn rửa quả táo này giúp tôi được không?
fire-blight Danh từ
US/ˈfɪ.ər.ˈblɑɪt/
Nghĩa: Bệnh làm thối lê, táo.
plum
UK/plʌm/US/plʌm/
constipation
UK/ˌkɒnstɪˈpeɪʃən/US/ˌkɒnstɪˈpeɪʃən/
jujube
UK/ˈd͡ʒuː.d͡ʒuːb/US/ˈd͡ʒuː.d͡ʒuːb/
apple-tree Danh từ
UK/ˈæpl̩ tɹiː/US/ˈæpl̩ tɹi/
Nghĩa: Cây táo.
Câu hỏi thường gặp
Táo tiếng Anh là gì?
"táo" trong tiếng Anh là apple (danh từ), fire-blight (danh từ), plum.