TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tâm trí tiếng Anh là gì?

"tâm trí" trong tiếng Anh là mind (danh từ), psyche (danh từ), sam (danh từ).

mind Danh từ

UK/maɪnd/US/maɪnd/

Nghĩa: Tâm, tâm trí, tinh thần.

  • mind and bodytinh thần và thể chất

Xem đầy đủ từ "mind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

psyche Danh từ

UK/ˈsaɪ.ki/US/ˈsaɪ.ki/

Nghĩa: tâm, tinh thần, tâm trí

Xem đầy đủ từ "psyche": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sam Danh từ

UK/sæm/US/sæm/

Nghĩa: Tâm hồn, tâm trí.

Xem đầy đủ từ "sam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soul Danh từ

UK/səʊl/US/soʊl/

Nghĩa: Tâm hồn, tâm trí.

  • to throw oneself body and soul into somethingđể hết tâm trí vào việc gì
  • he cannot call his soul his ownnó bị người khác khống chế

Xem đầy đủ từ "soul": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tâm trí tiếng Anh là gì?

"tâm trí" trong tiếng Anh là mind (danh từ), psyche (danh từ), sam (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.