Tâm trí tiếng Anh là gì?
"tâm trí" trong tiếng Anh là mind (danh từ), psyche (danh từ), sam (danh từ).
mind Danh từ
UK/maɪnd/US/maɪnd/
Nghĩa: Tâm, tâm trí, tinh thần.
- mind and bodytinh thần và thể chất
psyche Danh từ
UK/ˈsaɪ.ki/US/ˈsaɪ.ki/
Nghĩa: tâm, tinh thần, tâm trí
sam Danh từ
UK/sæm/US/sæm/
Nghĩa: Tâm hồn, tâm trí.
soul Danh từ
UK/səʊl/US/soʊl/
Nghĩa: Tâm hồn, tâm trí.
- to throw oneself body and soul into somethingđể hết tâm trí vào việc gì
- he cannot call his soul his ownnó bị người khác khống chế
Câu hỏi thường gặp
Tâm trí tiếng Anh là gì?
"tâm trí" trong tiếng Anh là mind (danh từ), psyche (danh từ), sam (danh từ).