TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tân binh tiếng Anh là gì?

"tân binh" trong tiếng Anh là rookie (danh từ), rooky (danh từ), novice.

rookie Danh từ

UK/ˈɹʊki/US/ˈɹʊki/

Nghĩa: (từ lóng) lính mới, tân binh.

Xem đầy đủ từ "rookie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rooky Danh từ

US/ˈrʊ.ki/

Nghĩa: (từ lóng) lính mới, tân binh.

Xem đầy đủ từ "rooky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

novice

UK/ˈnɒvɪs/US/ˈnɑvɪs/

Xem đầy đủ từ "novice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squaddie Danh từ

UK/ˈskwɒd.i/

Nghĩa: Người lính (đặc biệt là người binh nhì trẻ); người tân binh.

Xem đầy đủ từ "squaddie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squaddy Danh từ

Nghĩa: Người lính (đặc biệt là người binh nhì trẻ); người tân binh.

Xem đầy đủ từ "squaddy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tân binh tiếng Anh là gì?

"tân binh" trong tiếng Anh là rookie (danh từ), rooky (danh từ), novice.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.