Tân binh tiếng Anh là gì?
"tân binh" trong tiếng Anh là rookie (danh từ), rooky (danh từ), novice.
rookie Danh từ
UK/ˈɹʊki/US/ˈɹʊki/
Nghĩa: (từ lóng) lính mới, tân binh.
rooky Danh từ
US/ˈrʊ.ki/
Nghĩa: (từ lóng) lính mới, tân binh.
novice
UK/ˈnɒvɪs/US/ˈnɑvɪs/
squaddie Danh từ
UK/ˈskwɒd.i/
Nghĩa: Người lính (đặc biệt là người binh nhì trẻ); người tân binh.
squaddy Danh từ
Nghĩa: Người lính (đặc biệt là người binh nhì trẻ); người tân binh.
Câu hỏi thường gặp
Tân binh tiếng Anh là gì?
"tân binh" trong tiếng Anh là rookie (danh từ), rooky (danh từ), novice.