Tân thời tiếng Anh là gì?
"tân thời" trong tiếng Anh là contemporary (tính từ), recent (tính từ), etc.
contemporary Tính từ
UK/kənˈtɛm.p(ə.)ɹə.ɹi/US/kənˈtɛm.pəˌɹɛɹ.i/
Nghĩa: Đương thời, đương đại, hiện đại, tân thời
recent Tính từ
UK/ˈɹiː.sənt/US/ˈɹi.sənt/
Nghĩa: Mới, tân thời.
- recent fashionmốt mới
etc
UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/
trendy
UK/ˈtɹɛndi/US/ˈtɹɛndi/
swinger Danh từ
UK/ˈswɪŋə/US/ˈswɪŋəɹ/
Nghĩa: Người tân thời.
Câu hỏi thường gặp
Tân thời tiếng Anh là gì?
"tân thời" trong tiếng Anh là contemporary (tính từ), recent (tính từ), etc.