Té tiếng Anh là gì?
"té" trong tiếng Anh là fall (động từ), splash (ngoại động từ), come a howler (cụm từ).
fall Động từ
UK/fɔːl/US/fɔl/
Nghĩa: ngã, té, rớt, rơi
splash Ngoại động từ
UK/splæʃ/US/splæʃ/
Nghĩa: Té, văng, làm bắn toé.
- A passing car splashed my coat with water.Một chiếc xe đi qua đã té nước vào áo khoác của tôi.
- to splash somebody with waterté nước vào ai
come a howler Cụm từ
Nghĩa: (Thông tục) Ngã, té.
trip
UK/tɹɪp/US/tɹɪp/
sprinkle
UK/ˈspɹɪŋkəl/US/ˈspɹɪŋkəl/
fall over
Câu hỏi thường gặp
Té tiếng Anh là gì?
"té" trong tiếng Anh là fall (động từ), splash (ngoại động từ), come a howler (cụm từ).