TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Té tiếng Anh là gì?

"té" trong tiếng Anh là fall (động từ), splash (ngoại động từ), come a howler (cụm từ).

fall Động từ

UK/fɔːl/US/fɔl/

Nghĩa: ngã, té, rớt, rơi

Xem đầy đủ từ "fall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

splash Ngoại động từ

UK/splæʃ/US/splæʃ/

Nghĩa: Té, văng, làm bắn toé.

  • A passing car splashed my coat with water.Một chiếc xe đi qua đã té nước vào áo khoác của tôi.
  • to splash somebody with waterté nước vào ai

Xem đầy đủ từ "splash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come a howler Cụm từ

Nghĩa: (Thông tục) Ngã, té.

Xem đầy đủ từ "come a howler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trip

UK/tɹɪp/US/tɹɪp/

Xem đầy đủ từ "trip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sprinkle

UK/ˈspɹɪŋkəl/US/ˈspɹɪŋkəl/

Xem đầy đủ từ "sprinkle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fall over

Xem đầy đủ từ "fall over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Té tiếng Anh là gì?

"té" trong tiếng Anh là fall (động từ), splash (ngoại động từ), come a howler (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.