TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tê cóng tiếng Anh là gì?

"tê cóng" trong tiếng Anh là numb (tính từ), frost-bitten (tính từ), dead (tính từ).

numb Tính từ

UK/nʌm/US/nʌm/

Nghĩa: Tê, tê cóng.

  • numb with coldtê cóng đi vì lạnh

Xem đầy đủ từ "numb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frost-bitten Tính từ

Nghĩa: Tê cóng; chết cóng vì sương giá; thui chột vì sương giá.

Xem đầy đủ từ "frost-bitten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dead Tính từ

UK/dɛd/US/dɛd/

Nghĩa: Tê cóng, tê bại, tê liệt.

  • my fingers are deadngón tay tôi tê cóng đi

Xem đầy đủ từ "dead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

asleep Phó từ

UK/əˈsliːp/US/əˈsliːp/

Nghĩa: Tê cóng, tê bại (chân tay).

Xem đầy đủ từ "asleep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nip Danh từ

UK/nɪp/US/nɪp/

Nghĩa: Sự tê buốt, sự tê cóng; cơn giá rét cắt da cắt thịt.

Xem đầy đủ từ "nip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tê cóng tiếng Anh là gì?

"tê cóng" trong tiếng Anh là numb (tính từ), frost-bitten (tính từ), dead (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.