Tê cóng tiếng Anh là gì?
"tê cóng" trong tiếng Anh là numb (tính từ), frost-bitten (tính từ), dead (tính từ).
numb Tính từ
UK/nʌm/US/nʌm/
Nghĩa: Tê, tê cóng.
- numb with coldtê cóng đi vì lạnh
frost-bitten Tính từ
Nghĩa: Tê cóng; chết cóng vì sương giá; thui chột vì sương giá.
dead Tính từ
UK/dɛd/US/dɛd/
Nghĩa: Tê cóng, tê bại, tê liệt.
- my fingers are deadngón tay tôi tê cóng đi
asleep Phó từ
UK/əˈsliːp/US/əˈsliːp/
Nghĩa: Tê cóng, tê bại (chân tay).
nip Danh từ
UK/nɪp/US/nɪp/
Nghĩa: Sự tê buốt, sự tê cóng; cơn giá rét cắt da cắt thịt.
Câu hỏi thường gặp
Tê cóng tiếng Anh là gì?
"tê cóng" trong tiếng Anh là numb (tính từ), frost-bitten (tính từ), dead (tính từ).