asleep
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈsliːp/
US/əˈsliːp/
giọng máy của trình duyệt
asleep nghĩa là ngủ, đang ngủ, tê cóng, tê bại.
Nghĩa của asleep
Phó từ
- Ngủ, đang ngủ.
- to fall asleepngủ thiếp đi
- to be asleepngủ, đang ngủ
- Tê cóng, tê bại (chân tay).
- Quay tít (con cù).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với asleep
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của asleep
Câu ví dụ với asleep
- Tom often falls asleep while watching TV. Tom hay ngủ gật trong khi xem tivi.
- Tom was just pretending to be asleep. Tom lúc đó chỉ đang giả vờ ngủ thôi.
- After a few minutes, Igor fell asleep. Wǒ xǐhuān xuéxí zhōngwén
- On his return he found her daughter asleep. Khi quay trở lại anh ta thấy con gái cô ấy đang ngủ.
- Turn the light off. I can't fall asleep. Tắt đèn đi. Tôi không thể ngủ được.
- They looked like they were asleep. Lúc đó họ trông có vẻ là họ đang ngủ.
- I know that you aren't asleep. Tôi biết là bạn chưa ngủ mà.
- She castrated her husband while he was asleep. Cô ấy thiến chồng cô khi chồng đang ngủ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
asleep nghĩa là gì?
asleep (phó từ) nghĩa là ngủ, đang ngủ, tê cóng, tê bại.
asleep phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của asleep: giọng Anh (UK) /əˈsliːp/, giọng Mỹ (US) /əˈsliːp/.