TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tìm lại được tiếng Anh là gì?

"tìm lại được" trong tiếng Anh là recover (ngoại động từ), retrieve (ngoại động từ), pick up (cụm động từ).

recover Ngoại động từ

UK/ɹɪˈkʌvə/US/ɹɪˈkʌvɚ/

Nghĩa: Lấy lại, giành lại, tìm lại được.

  • to recover what was lostgiành (tìm) lại những cái gì đã mất
  • to recover one's breathlấy lại hơi

Xem đầy đủ từ "recover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retrieve Ngoại động từ

UK/ɹɪˈtɹiːv/US/ɹɪˈtɹiv/

Nghĩa: Lấy lại, tìm lại được (vật đã mất); tìm và mang (con vật bị bắn) về (chó săn).

Xem đầy đủ từ "retrieve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pick up Cụm động từ

UK/ˈpɪkʌp/US/ˈpɪkʌp/

Nghĩa: Lấy lại (tinh thần, sức khoẻ...); hồi phục sức khoẻ, bình phục, tìm lại được (con đường bị lạc).

Xem đầy đủ từ "pick up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recovery Danh từ

UK/ɹɪˈkʌvəɹi/US/ɹɪˈkʌvəɹi/

Nghĩa: Sự lấy lại được, sự tìm lại được (vật đã mất...).

Xem đầy đủ từ "recovery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tìm lại được tiếng Anh là gì?

"tìm lại được" trong tiếng Anh là recover (ngoại động từ), retrieve (ngoại động từ), pick up (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.