Tìm lại được tiếng Anh là gì?
"tìm lại được" trong tiếng Anh là recover (ngoại động từ), retrieve (ngoại động từ), pick up (cụm động từ).
recover Ngoại động từ
UK/ɹɪˈkʌvə/US/ɹɪˈkʌvɚ/
Nghĩa: Lấy lại, giành lại, tìm lại được.
- to recover what was lostgiành (tìm) lại những cái gì đã mất
- to recover one's breathlấy lại hơi
retrieve Ngoại động từ
UK/ɹɪˈtɹiːv/US/ɹɪˈtɹiv/
Nghĩa: Lấy lại, tìm lại được (vật đã mất); tìm và mang (con vật bị bắn) về (chó săn).
pick up Cụm động từ
UK/ˈpɪkʌp/US/ˈpɪkʌp/
Nghĩa: Lấy lại (tinh thần, sức khoẻ...); hồi phục sức khoẻ, bình phục, tìm lại được (con đường bị lạc).
recovery Danh từ
UK/ɹɪˈkʌvəɹi/US/ɹɪˈkʌvəɹi/
Nghĩa: Sự lấy lại được, sự tìm lại được (vật đã mất...).
Câu hỏi thường gặp
Tìm lại được tiếng Anh là gì?
"tìm lại được" trong tiếng Anh là recover (ngoại động từ), retrieve (ngoại động từ), pick up (cụm động từ).