Tình trạng ẩm ướt tiếng Anh là gì?
"tình trạng ẩm ướt" trong tiếng Anh là wet (danh từ), humidity (danh từ), moistness (danh từ).
wet Danh từ
UK/wɛt/US/wɛt/
Nghĩa: Tình trạng ẩm ướt.
humidity Danh từ
UK/hjuːˈmɪd.ə.ti/US/hjuˈmɪd.ə.ti/
Nghĩa: độ ẩm, tình trạng ẩm ướt, ẩm độ
moistness Danh từ
US/ˈmɔɪst.nəs/
Nghĩa: Tình trạng ẩm ướt, tình trạng ướt lấp nhấp.
wetness Danh từ
UK/ˈwɛt.nəs/US/ˈwɛt.nəs/
Nghĩa: Tình trạng ẩm ướt; tình trạng ướt.
Câu hỏi thường gặp
Tình trạng ẩm ướt tiếng Anh là gì?
"tình trạng ẩm ướt" trong tiếng Anh là wet (danh từ), humidity (danh từ), moistness (danh từ).