TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tình trạng bối rối tiếng Anh là gì?

"tình trạng bối rối" trong tiếng Anh là embarrassment (danh từ), tizzy (danh từ), mystification (danh từ).

embarrassment Danh từ

UK/ɪmˈbæɹ.əs.mənt/US/ɪmˈbæɹ.əs.mənt/

Nghĩa: Sự lúng túng, sự ngượng nghịu; tình trạng lúng túng, tình trạng bối rối.

Xem đầy đủ từ "embarrassment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tizzy Danh từ

UK/ˈtɪzi/US/ˈtɪzi/

Nghĩa: Tình trạng kích động, tình trạng bối rối.

Xem đầy đủ từ "tizzy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mystification Danh từ

US/ˌmɪs.tə.fə.ˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Tình trạng bối rối, tình trạng hoang mang.

Xem đầy đủ từ "mystification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nonplus Danh từ

UK/nɒnˈplʌs/US/ˌnɑnˈplʌs/

Nghĩa: Tình trạng bối rối, tình trạng lúng túng, tình trạng khó xử; tình trạng ngừng trệ.

  • To be at a nonplus.Bối rối, lúng túng; ngừng trệ
  • To put (bring, reduce) someone to a nonplus.Làm cho ai lúng túng bối rối, làm cho ai khó ăn khó nói

Xem đầy đủ từ "nonplus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puzzledom Danh từ

Nghĩa: Tình trạng bối rối, tình trạng khó xử.

Xem đầy đủ từ "puzzledom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puzzlement Danh từ

US/ˈpə.zəl.mənt/

Nghĩa: Tình trạng bối rối, tình trạng khó xử.

Xem đầy đủ từ "puzzlement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embarrassiment Danh từ

Nghĩa: Sự lúng túng, sự ngượng ngịu; tình trạng lúng túng, tình trạng bối rối.

Xem đầy đủ từ "embarrassiment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tình trạng bối rối tiếng Anh là gì?

"tình trạng bối rối" trong tiếng Anh là embarrassment (danh từ), tizzy (danh từ), mystification (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.