TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tình trạng khẩn cấp tiếng Anh là gì?

"tình trạng khẩn cấp" trong tiếng Anh là emergency (danh từ), state of emergency (danh từ), exigence (danh từ).

emergency Danh từ

UK/ɪˈmɜː(ɹ).dʒən.si/US/ɪˈmɝ.d͡ʒən.si/

Nghĩa: Tình trạng khẩn cấp.

  • There is a declared state of emergency.Đã có tuyên bố tình trạng khẩn cấp.
  • on emergency; in case of emergencytrong trường hợp khẩn cấp

Xem đầy đủ từ "emergency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

state of emergency Danh từ

Nghĩa: Tình trạng khẩn cấp.

  • There is a declared state of emergency.Đã có tuyên bố tình trạng khẩn cấp.

Xem đầy đủ từ "state of emergency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exigence Danh từ

UK/ˈɛɡzɪdʒəns/US/ˈɛɡzɪdʒəns/

Nghĩa: Sự khẩn cấp; tình trạng khẩn cấp.

Xem đầy đủ từ "exigence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exigency Danh từ

UK/ˈɛksɪd͡ʒənsi/US/ˈɛɡzəd͡ʒənsi/

Nghĩa: Sự khẩn cấp; tình trạng khẩn cấp.

Xem đầy đủ từ "exigency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tình trạng khẩn cấp tiếng Anh là gì?

"tình trạng khẩn cấp" trong tiếng Anh là emergency (danh từ), state of emergency (danh từ), exigence (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.