TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tí tẹo tiếng Anh là gì?

"tí tẹo" trong tiếng Anh là jot (danh từ), itty-bitty (tính từ), itsy-bitsy (tính từ).

jot Danh từ

UK/d͡ʒɒt/US/d͡ʒɑt/

Nghĩa: Chút, tí tẹo, tí teo.

  • not a jotkhông một chút nào

Xem đầy đủ từ "jot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

itty-bitty Tính từ

US/ˈɪ.ti.ˈbɪ.ti/

Nghĩa: Tí xinh, tí tẹo.

Xem đầy đủ từ "itty-bitty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

itsy-bitsy Tính từ

UK/ˈɪtsi ˈbɪtsi/US/ˈɪtsi ˈbɪtsi/

Nghĩa: Tí xinh, tí tẹo.

Xem đầy đủ từ "itsy-bitsy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

liliputian Tính từ

Nghĩa: Nhỏ xíu, tí tẹo.

Xem đầy đủ từ "liliputian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tittle Danh từ

UK/ˈtɪt.əl/US/ˈtɪt.əl/

Nghĩa: Một chút, chút xíu, tí tẹo, tẹo.

  • exact to a tittlerất chính xác
  • not one jot or tittlekhông một tí nào

Xem đầy đủ từ "tittle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tithe Danh từ

UK/taɪð/US/taɪð/

Nghĩa: Một phần nhỏ, một phân số, một chút xíu tí, tí tẹo.

  • not a tithe of...không một tí... nào

Xem đầy đủ từ "tithe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tí tẹo tiếng Anh là gì?

"tí tẹo" trong tiếng Anh là jot (danh từ), itty-bitty (tính từ), itsy-bitsy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.