Tính công bằng tiếng Anh là gì?
"tính công bằng" trong tiếng Anh là equity (danh từ), equitableness (danh từ), impartiality (danh từ).
equity Danh từ
US/ˈɛ.kwə.ti/
Nghĩa: Tính công bằng, tính vô tư.
equitableness Danh từ
US/ˈɛ.kwə.tə.bəl.nəs/
Nghĩa: Tính công bằng, tính vô tư.
impartiality Danh từ
US/ˌɪm.ˈpɑːr.ʃə.lə.ti/
Nghĩa: Tính công bằng, tính không thiên vị, tính vô tư.
impartialness Danh từ
Nghĩa: Tính công bằng, tính không thiên vị, tính vô tư.
evenness Danh từ
UK/ˈiː.vən.(n)əs/US/ˈiː.vən.(n)əs/
Nghĩa: Tính công bằng.
Câu hỏi thường gặp
Tính công bằng tiếng Anh là gì?
"tính công bằng" trong tiếng Anh là equity (danh từ), equitableness (danh từ), impartiality (danh từ).