Tính kiên trì tiếng Anh là gì?
"tính kiên trì" trong tiếng Anh là perseverance (danh từ), constancy (danh từ), sedulity (danh từ).
perseverance Danh từ
UK/ˌpɜːsəˈvɪəɹəns/US/ˌpɝsəˈvɪɹəns/
Nghĩa: Tính kiên nhẫn, tính kiên trì; sự bền gan, sự bền chí.
constancy Danh từ
UK/ˈkɒnstənsi/US/ˈkɑnstənsi/
Nghĩa: Sự bền lòng, tính kiên trì.
sedulity Danh từ
US/sɪ.ˈduː.lə.ti/
Nghĩa: Tính cần mẫn, tính chuyên cần, tính cần cù; tính kiên trì.
sedulousness Danh từ
US/ˈsɛ.dʒə.ləs.nəs/
Nghĩa: Tính cần mẫn, tính chuyên cần, tính cần cù; tính kiên trì.
tenacity Danh từ
UK/təˈnæs.ɪ.ti/US/təˈnæsəti/
Nghĩa: Tính bền bỉ, tính dẻo dai, tính ngoan cường, tính kiên trì.
enduringness Danh từ
US/ɪn.ˈdʊ.riɳ.nəs/
Nghĩa: Tính nhẫn nại, tính kiên trì; tính dai sức chịu đựng.
tenaciousness Danh từ
UK/təˈneɪʃəsnəs/US/təˈneɪʃəsnəs/
Nghĩa: Tính bền bỉ, tính dẻo dai, tính ngoan cường, tính kiên trì.
Câu hỏi thường gặp
Tính kiên trì tiếng Anh là gì?
"tính kiên trì" trong tiếng Anh là perseverance (danh từ), constancy (danh từ), sedulity (danh từ).