Tính kiêu ngạo tiếng Anh là gì?
"tính kiêu ngạo" trong tiếng Anh là conceit (danh từ), arrogance (danh từ), comb (danh từ).
conceit Danh từ
UK/kənˈsiːt/US/kənˈsiːt/
Nghĩa: Tính tự phụ, tính kiêu ngạo, tính tự cao tự đại.
- to be full of conceitrất tự cao tự đại
- he is a great man in his own conceitnó tự cho nó là một người vĩ đại
arrogance Danh từ
UK/ˈæɹ.ə.ɡəns/US/ˈæɹ.ə.ɡəns/
Nghĩa: Tính kiêu ngạo, tính kiêu căng; vẻ ngạo mạn.
comb Danh từ
UK/kəʊm/US/koʊm/
Nghĩa: Tính kiêu ngạo.
- to cut someone's comblàm cho ai mất kiêu ngạo, làm cho ai cụt vòi
assumption Danh từ
UK/əˈsʌm(p).ʃ(ə)n/US/əˈsʌm(p).ʃ(ə)n/
Nghĩa: Tính kiêu căng, tính kiêu ngạo, tính ngạo mạn.
high-mindedness Danh từ
US/ˈhɑɪ.ˈmɑɪn.dəd.nəs/
Nghĩa: Tính kiêu ngạo, tính kiêu căng.
loftiness Danh từ
US/ˈlɔf.ti.nəs/
Nghĩa: Tính kiêu căng, tính kiêu kỳ, tính kiêu ngạo.
Câu hỏi thường gặp
Tính kiêu ngạo tiếng Anh là gì?
"tính kiêu ngạo" trong tiếng Anh là conceit (danh từ), arrogance (danh từ), comb (danh từ).