Tính quả quyết tiếng Anh là gì?
"tính quả quyết" trong tiếng Anh là determination (danh từ), purpose (danh từ), decision (danh từ).
determination Danh từ
UK/dɪˌtɜːmɪˈneɪʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Tính quả quyết; quyết tâm.
purpose Danh từ
UK/ˈpɜː.pəs/US/ˈpɝ.pəs/ giọng người thật
Nghĩa: Ý nhất định, tính quả quyết.
- infirm of purpose không quả quyết
- of set purpose nhất định, quả quyết
decision Danh từ
UK/dɪˈsɪʒn̩/US/dɪˈsɪʒn̩/ giọng người thật
Nghĩa: Tính kiên quyết, tính quả quyết.
- a man of decision người kiên quyết
- to lack decision thiếu kiên quyết
crispness Danh từ
US/ˈkrɪsp.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính quả quyết, tính mạnh mẽ; tính sinh động, tính hoạt bát.
decisiveness Danh từ
UK/dɪˈsaɪsɪvnəs/ giọng người thật
Nghĩa: Tính kiên quyết, tính quả quyết, tính dứt khoát.
peremptoriness Danh từ
US/pə.ˈrɛɱ.tə.ri.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính quả quyết, tính nhất quyết, tính kiên quyết, tính dứt khoát.
Câu hỏi thường gặp
Tính quả quyết tiếng Anh là gì?
"tính quả quyết" trong tiếng Anh là determination (danh từ), purpose (danh từ), decision (danh từ).