TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính quả quyết tiếng Anh là gì?

"tính quả quyết" trong tiếng Anh là determination (danh từ), purpose (danh từ), decision (danh từ).

determination Danh từ

UK/dɪˌtɜːmɪˈneɪʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Tính quả quyết; quyết tâm.

Xem đầy đủ từ "determination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purpose Danh từ

UK/ˈpɜː.pəs/US/ˈpɝ.pəs/ giọng người thật

Nghĩa: Ý nhất định, tính quả quyết.

  • infirm of purpose không quả quyết
  • of set purpose nhất định, quả quyết

Xem đầy đủ từ "purpose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decision Danh từ

UK/dɪˈsɪʒn̩/US/dɪˈsɪʒn̩/ giọng người thật

Nghĩa: Tính kiên quyết, tính quả quyết.

  • a man of decision người kiên quyết
  • to lack decision thiếu kiên quyết

Xem đầy đủ từ "decision": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crispness Danh từ

US/ˈkrɪsp.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính quả quyết, tính mạnh mẽ; tính sinh động, tính hoạt bát.

Xem đầy đủ từ "crispness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decisiveness Danh từ

UK/dɪˈsaɪsɪvnəs/ giọng người thật

Nghĩa: Tính kiên quyết, tính quả quyết, tính dứt khoát.

Xem đầy đủ từ "decisiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peremptoriness Danh từ

US/pə.ˈrɛɱ.tə.ri.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính quả quyết, tính nhất quyết, tính kiên quyết, tính dứt khoát.

Xem đầy đủ từ "peremptoriness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính quả quyết tiếng Anh là gì?

"tính quả quyết" trong tiếng Anh là determination (danh từ), purpose (danh từ), decision (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "determination": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "purpose": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "decision": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "decisiveness": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).