purpose
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɜː.pəs/
US/ˈpɝ.pəs/
giọng máy của trình duyệt
purpose nghĩa là mục đích, ý định, chủ định, chủ tâm.
Nghĩa của purpose
Danh từ
- Mục đích, ý định.
- for the purpose of...nhằm mục đích
- to serve a purposeđáp ứng một mục đích
- to what purpose?nhằm mục đích (ý định) gì?
- to the purposecó lợi cho mục đích, có lợi cho ý định; đúng lúc, phải lúc
- Chủ định, chủ tâm.
- on purposecố tính, cố ý, có chủ tâm
- Ý nhất định, tính quả quyết.
- infirm of purposekhông quả quyết
- of set purposenhất định, quả quyết
- wanting in purposekhông có ý nhất định, thiếu sự quả quyết
- Kết quả.
- to some purposeđược phần nào kết quả
- to little purposechẳng được kết quả là bao
- to no purposechẳng được kết quả gì, vô ích
- to good purposecó kết quả tốt
Ngoại động từ
- Có ý định.
- he purposed coming; he purposed to comehắn ta có ý định đến
Dạng từ của purpose
| Số nhiều | purposes |
| Ngôi thứ ba số ít | purposes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | purposing |
| Quá khứ phân từ | purposed |
| Quá khứ | purposed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với purpose
Đồng nghĩa
Họ từ của purpose
Câu ví dụ với purpose
- He didn't do it on purpose. Anh ta không cố tình làm điều đó.
- I think Tom didn't do that on purpose. Tôi nghĩ Tom không cố ý.
- I broke the window on purpose. Tôi cố tình phá cửa sổ.
- Tom couldn't understand what the purpose of the mission was. Tom không thể hiểu được mục đích của nhiệm vụ là gì.
- Tom said he didn't think Mary would do that on purpose. Tom nói cậu ấy không nghĩ Mary sẽ cố ý làm vậy.
- With what purpose? Với mục đích gi?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
purpose nghĩa là gì?
purpose (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mục đích, ý định, chủ định, chủ tâm.
purpose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của purpose: giọng Anh (UK) /ˈpɜː.pəs/, giọng Mỹ (US) /ˈpɝ.pəs/.