TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tòng phạm tiếng Anh là gì?

"tòng phạm" trong tiếng Anh là accomplice (danh từ), accessory (danh từ), accessary (danh từ).

accomplice Danh từ

UK/əˈkɒm.plɪs/US/əˈkɑm.pləs/ giọng người thật

Nghĩa: đồng lõa, đồng phạm, tòng phạm

Xem đầy đủ từ "accomplice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accessory Danh từ

UK/əkˈsɛs.(ə.)ɹi/US/əkˈsɛs.(ə.)ɹi/ giọng người thật

Nghĩa: Kẻ tòng phạm, kẻ a tòng, kẻ đồng loã.

Xem đầy đủ từ "accessory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accessary Danh từ

UK/əkˈsɛs(ə)ɹi/US/əkˈsɛs(ə)ɹi/ giọng người thật

Nghĩa: Kẻ tòng phạm, kẻ a tòng, kẻ đồng loã.

Xem đầy đủ từ "accessary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feodary Danh từ

Nghĩa: Người tòng phạm, người đồng mưu.

Xem đầy đủ từ "feodary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tòng phạm tiếng Anh là gì?

"tòng phạm" trong tiếng Anh là accomplice (danh từ), accessory (danh từ), accessary (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "accomplice": BirdHopper, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "accessory": SneverdleSnavis, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "accessary": SneverdleSnavis, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.