Tòng phạm tiếng Anh là gì?
"tòng phạm" trong tiếng Anh là accomplice (danh từ), accessory (danh từ), accessary (danh từ).
accomplice Danh từ
UK/əˈkɒm.plɪs/US/əˈkɑm.pləs/ giọng người thật
Nghĩa: đồng lõa, đồng phạm, tòng phạm
accessory Danh từ
UK/əkˈsɛs.(ə.)ɹi/US/əkˈsɛs.(ə.)ɹi/ giọng người thật
Nghĩa: Kẻ tòng phạm, kẻ a tòng, kẻ đồng loã.
accessary Danh từ
UK/əkˈsɛs(ə)ɹi/US/əkˈsɛs(ə)ɹi/ giọng người thật
Nghĩa: Kẻ tòng phạm, kẻ a tòng, kẻ đồng loã.
feodary Danh từ
Nghĩa: Người tòng phạm, người đồng mưu.
Câu hỏi thường gặp
Tòng phạm tiếng Anh là gì?
"tòng phạm" trong tiếng Anh là accomplice (danh từ), accessory (danh từ), accessary (danh từ).