Tươi cười tiếng Anh là gì?
"tươi cười" trong tiếng Anh là cheerful (tính từ), smiling (tính từ), laughing (tính từ).
cheerful Tính từ
UK/ˈt͡ʃɪəfl̩/US/ˈt͡ʃɪɹfl̩/
Nghĩa: Vui mừng, phấn khởi; hớn hở, tươi cười.
- a cheerful facebộ mặt hớn hở
smiling Tính từ
UK/ˈsmaɪlɪŋ/US/ˈsmaɪlɪŋ/
Nghĩa: Mỉm cười, tươi cười, hớn hở.
laughing Tính từ
UK/ˈlɑː.fɪŋ/US/ˈlæ.fɪŋ/
Nghĩa: Vui cười, vui vẻ, tươi cười.
- a laughing facebộ mặt tươi cười
laughingly Phó từ
Nghĩa: Vui vẻ, tươi cười.
smilingly Phó từ
Nghĩa: Một cách hớn hở; tươi cười.
beam Động từ
UK/ˈbiːm/US/ˈbiːm/
Nghĩa: Rạng rỡ, tươi cười.
lightsome Tính từ
UK/ˈlaɪtsəm/US/ˈlaɪtsəm/
Nghĩa: Vui vẻ, tươi cười.
riant Tính từ
US/ˈrɑɪ.ənt/
Nghĩa: Tươi cười (nét mặt...).
sunnily Phó từ
US/ˈsə.ni.li/
Nghĩa: Vui vẻ, hớn hở, tươi cười.
lightsomeness Danh từ
US/ˈlɑɪt.səm.nəs/
Nghĩa: Tính vui vẻ, tính tươi cười.
Câu hỏi thường gặp
Tươi cười tiếng Anh là gì?
"tươi cười" trong tiếng Anh là cheerful (tính từ), smiling (tính từ), laughing (tính từ).