Tương đối tiếng Anh là gì?
"tương đối" trong tiếng Anh là relative (tính từ), relatively (phó từ), comparatively (phó từ).
relative Tính từ
UK/ˈɹɛl.ə.tɪv/US/ˈɹɛl.ə.tɪv/
Nghĩa: Tương đối.
relatively Phó từ
UK/ˈɹɛl.ə.tɪv.li/US/ˈɹɛl.ə.tɪv.li/
Nghĩa: Tương đối.
- to be relatively happytương đối sung sướng
comparatively Phó từ
UK/kəmˈpæɹ.ə.tɪvli/US/kəmˈpæɹ.ə.tɪvli/
Nghĩa: Tương đối.
comparative Tính từ
UK/kəmˈpæɹətɪv/
Nghĩa: Tương đối.
- to live in comparative comfortsống tương đối sung túc
somewhat
UK/ˈsʌmwɒt/US/ˈsʌmwʌt/
relativity Danh từ
UK/ɹɛl.əˈtɪv.ɪ.ti/US/ɹɛl.əˈtɪv.ɪ.ti/
Nghĩa: Tính tương đối.
- the theory of relativitythuyết tương đối
Câu hỏi thường gặp
Tương đối tiếng Anh là gì?
"tương đối" trong tiếng Anh là relative (tính từ), relatively (phó từ), comparatively (phó từ).