TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tưởng nhớ tiếng Anh là gì?

"tưởng nhớ" trong tiếng Anh là commemorate (ngoại động từ), remember, memorise.

commemorate Ngoại động từ

UK/kəˈmɛməˌɹeɪt/US/kəˈmɛməˌɹeɪt/

Nghĩa: Kỷ niệm, tưởng nhớ, tưởng niệm.

  • to commemorate a victorykỷ niệm chiến thắng

Xem đầy đủ từ "commemorate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remember

UK/ɹɪˈmɛm.bə/US/ɹɪˈmɛm.bɚ/

Xem đầy đủ từ "remember": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

memorise

Xem đầy đủ từ "memorise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recollect

UK/ɹɛkəˈlɛkt/US/ɹɛkəˈlɛkt/

Xem đầy đủ từ "recollect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

memory Danh từ

UK/ˈmɛm.ə.ɹi/US/ˈmɛm.ə.ɹi/

Nghĩa: Kỷ niệm, sự tưởng nhớ.

  • to keep the memory ofgiữ kỷ niệm của
  • in memory ofđể kỷ niệm, để tưởng nhớ tới

Xem đầy đủ từ "memory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commemoration Danh từ

UK/kəˌmɛməˈɹeɪʃən/US/kəˌmɛməˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự kỷ niệm; lễ kỷ niệm, sự tưởng nhớ.

  • in commemoration ofđể kỷ niệm

Xem đầy đủ từ "commemoration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tưởng nhớ tiếng Anh là gì?

"tưởng nhớ" trong tiếng Anh là commemorate (ngoại động từ), remember, memorise.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.