TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tư nhân hoá tiếng Anh là gì?

"tư nhân hoá" trong tiếng Anh là privatize (ngoại động từ), privatise (ngoại động từ), denationalize.

privatize Ngoại động từ

US/ˈpɹaɪvətaɪz/

Nghĩa: Tư hữu hoá, tư nhân hoá.

Xem đầy đủ từ "privatize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

privatise Ngoại động từ

Nghĩa: Tư hữu hoá, tư nhân hoá.

Xem đầy đủ từ "privatise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denationalize

UK/diːˈnæʃ(ə)nəlaɪz/

Xem đầy đủ từ "denationalize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

privatization Danh từ

UK/ˌpɹaɪvɪtaɪˈzeɪʃ(ə)n/US/ˌpɹaɪvətaɪˈzeɪʃən/

Nghĩa: Sự tư nhân hoá, sự tư hữu hoá.

Xem đầy đủ từ "privatization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

privatisation Danh từ

Nghĩa: Sự tư nhân hoá, sự tư hữu hoá.

Xem đầy đủ từ "privatisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tư nhân hoá tiếng Anh là gì?

"tư nhân hoá" trong tiếng Anh là privatize (ngoại động từ), privatise (ngoại động từ), denationalize.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.