Tạm trú tiếng Anh là gì?
"tạm trú" trong tiếng Anh là resident (tính từ), lodge (nội động từ), lodgement (danh từ).
resident Tính từ
UK/ˈɹɛzɪdənt/US/ˈɹɛzɪdənt/
Nghĩa: Cư trú, tạm trú, ở chính thức (một nơi nào).
- the resident populationcư dân (không phải khách vâng lai); số dân chính thức (ở một nơi nào, không kể những người tạm trú)
- Resident but not ordinarily residentcư trú nhưng không thường trú (tức chỉ tạm trú)
lodge Nội động từ
UK/lɒd͡ʒ/US/lɑd͡ʒ/
Nghĩa: Trọ, tạm trú.
- to lodge in someone's housetrọ ở nhà ai
lodgement Danh từ
Nghĩa: Sự ở trọ, sự tạm trú; sự cho ở trọ, sự cho tạm trú.
lodgment Danh từ
US/ˈlɑd͡ʒmənt/
Nghĩa: Sự ở trọ, sự tạm trú; sự cho ở trọ, sự cho tạm trú.
sojourner Danh từ
UK/ˈsɒd͡ʒənə/US/soʊˈd͡ʒɝnɚ/
Nghĩa: Người lưu lại, người tạm trú.
Câu hỏi thường gặp
Tạm trú tiếng Anh là gì?
"tạm trú" trong tiếng Anh là resident (tính từ), lodge (nội động từ), lodgement (danh từ).