TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tạm trú tiếng Anh là gì?

"tạm trú" trong tiếng Anh là resident (tính từ), lodge (nội động từ), lodgement (danh từ).

resident Tính từ

UK/ˈɹɛzɪdənt/US/ˈɹɛzɪdənt/

Nghĩa: Cư trú, tạm trú, ở chính thức (một nơi nào).

  • the resident populationcư dân (không phải khách vâng lai); số dân chính thức (ở một nơi nào, không kể những người tạm trú)
  • Resident but not ordinarily residentcư trú nhưng không thường trú (tức chỉ tạm trú)

Xem đầy đủ từ "resident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lodge Nội động từ

UK/lɒd͡ʒ/US/lɑd͡ʒ/

Nghĩa: Trọ, tạm trú.

  • to lodge in someone's housetrọ ở nhà ai

Xem đầy đủ từ "lodge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lodgement Danh từ

Nghĩa: Sự ở trọ, sự tạm trú; sự cho ở trọ, sự cho tạm trú.

Xem đầy đủ từ "lodgement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lodgment Danh từ

US/ˈlɑd͡ʒmənt/

Nghĩa: Sự ở trọ, sự tạm trú; sự cho ở trọ, sự cho tạm trú.

Xem đầy đủ từ "lodgment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sojourner Danh từ

UK/ˈsɒd͡ʒənə/US/soʊˈd͡ʒɝnɚ/

Nghĩa: Người lưu lại, người tạm trú.

Xem đầy đủ từ "sojourner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tạm trú tiếng Anh là gì?

"tạm trú" trong tiếng Anh là resident (tính từ), lodge (nội động từ), lodgement (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.