TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tảng tiếng Anh là gì?

"tảng" trong tiếng Anh là block (danh từ), lump (danh từ), junk (danh từ).

block Danh từ

UK/blɒk/US/blɑk/ giọng người thật

Nghĩa: Khối, tảng (đá, gỗ...); dãy nhà, khu nhà (giữa bốn phố).

Xem đầy đủ từ "block": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lump Danh từ

UK/lʌmp/US/lʌmp/ giọng người thật

Nghĩa: Cục, tảng, miếng.

  • a lump of sugar một cục đường
  • a lump of clay một cục đất sét

Xem đầy đủ từ "lump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

junk Danh từ

UK/d͡ʒʌŋk/US/d͡ʒʌŋk/ giọng máy

Nghĩa: Tảng, cục, mảng.

Xem đầy đủ từ "junk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slab

UK/slæb/US/slæb/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "slab": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tảng tiếng Anh là gì?

"tảng" trong tiếng Anh là block (danh từ), lump (danh từ), junk (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "block": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "lump": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).