Tất nhiên tiếng Anh là gì?
"tất nhiên" trong tiếng Anh là of course (phó từ), assuredly (phó từ), vesto (tục ngữ).
of course Phó từ
UK/əv ˈkɔːs/US/əv ˈkɔɹs/
Nghĩa: tất nhiên, dĩ nhiên
- Of course.Tất nhiên.
- Of course I'll go.Tất nhiên là tôi sẽ đi rồi.
assuredly Phó từ
UK/əˈʃʊəɹɪdli/US/əˈʃʊɹɪdli/
Nghĩa: Chắc chắn, nhất định, tất nhiên, quyết là.
vesto Tục ngữ
Nghĩa: Tất nhiên.
will Trợ động từ
UK/wɪl/US/wɪl/
Nghĩa: Phải, tất nhiên; ắt là, hẳn là, chắc là.
- boys will be boyscon trai thì tất nhiên vẫn là con trai
- and that will be his son with himhẳn là con ông ta đang đi với ông ta
certainly Phó từ
UK/ˈsɜː.tn̩.li/US/ˈsɝ.tn̩.li/
Nghĩa: Hẳn thế, hẳn đi, hẳn là thế, tất nhiên, dĩ nhiên (dùng trong câu trả lời).
- may I visit him?yes, certainly — tôi có thể đến thăm ông ta được không? tất nhiên là được
necessary Tính từ
UK/ˈnɛs.ə.sɹi/US/ˈnɛs.əˌsɛ.ɹi/
Nghĩa: Tất nhiên, tất yếu.
- a necessary consequencehậu quả tất nhiên
natural Tính từ
UK/ˈnæt͡ʃ.(ə.)ɹəl/US/ˈnæt͡ʃ.(ə.)ɹəl/
Nghĩa: Tự nhiên, đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên.
- a natural consequencehậu quả tất nhiên
- it is natural that you should think solẽ tất nhiên là anh phải nghĩ như vậy
absolutely Phó từ
UK/ˈæb.səˌl(j)uːt.li/US/ˌæb.səˈlut.li/
Nghĩa: Nhất định, chắc chắn; tất nhiên; hoàn toàn như vậy, đúng như vậy.
naturally Phó từ
UK/ˈnæt͡ʃ.(ə.)ɹə.li/US/ˈnæt͡ʃ.(ə.)ɹə.li/
Nghĩa: Đương nhiên, tất nhiên, cố nhiên.
by all means Cụm giới từ
Nghĩa: Tất nhiên, dĩ nhiên, chắc chắn.
far and away Phó từ
Nghĩa: Tất nhiên, dĩ nhiên, chắc chắn, không nghi ngờ gì nữa.
- who's the best shot?Mr. Smith, far and away — ai bàn giỏi nhất? tất nhiên là ông Xmít chứ còn ai nữa
Câu hỏi thường gặp
Tất nhiên tiếng Anh là gì?
"tất nhiên" trong tiếng Anh là of course (phó từ), assuredly (phó từ), vesto (tục ngữ).