TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tầm vóc tiếng Anh là gì?

"tầm vóc" trong tiếng Anh là make (danh từ), frame (danh từ), inch (danh từ).

make Danh từ

UK/meɪk/US/meɪk/

Nghĩa: Hình dáng, cấu tạo (của một vật); kiểu (quần áo); tầm vóc, dáng, tư thế (người).

Xem đầy đủ từ "make": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frame Danh từ

UK/fɹeɪ̯m/US/fɹeɪ̯m/

Nghĩa: Thân hình, tầm vóc.

  • a man of gigantic framengười tầm vóc to lớn

Xem đầy đủ từ "frame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inch Danh từ

UK/ɪnt͡ʃ/US/ɪnt͡ʃ/

Nghĩa: Tầm vóc.

  • a man of your inchesngười cùng tầm vóc như anh

Xem đầy đủ từ "inch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proportion Danh từ

UK/pɹəˈpɔːʃən/US/pɹəˈpɔɹʃən/

Nghĩa: Kích thước, tầm vóc.

  • a building of magnificent proportionstoà nhà bề thế
  • an athlete of magnificent proportionsvận động viên tầm vóc lực lưỡng

Xem đầy đủ từ "proportion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tầm vóc tiếng Anh là gì?

"tầm vóc" trong tiếng Anh là make (danh từ), frame (danh từ), inch (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.