TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tận tụy tiếng Anh là gì?

"tận tụy" trong tiếng Anh là committed (tính từ), dedicated (tính từ), devoutly (phó từ).

committed Tính từ

UK/kəˈmɪtɪd/US/kəˈmɪtɪd/

Nghĩa: Tận tụy; tận tâm.

Xem đầy đủ từ "committed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dedicated Tính từ

UK/ˈdɛdɪkeɪtəd/

Nghĩa: Tận tụy, tận tâm.

Xem đầy đủ từ "dedicated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devoutly Phó từ

US/dɪ.ˈvɑʊt.li/

Nghĩa: Tận tụy, tận tâm, nhiệt tình.

Xem đầy đủ từ "devoutly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commitment Danh từ

UK/kəˈmɪtmənt/US/kəˈmɪtmənt/

Nghĩa: Sự tận tụy, sự tận tâm, sự cam kết.

Xem đầy đủ từ "commitment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devoutness Danh từ

US/dɪ.ˈvɑʊt.nəs/

Nghĩa: Sự tận tâm, sự tận tụy, sự nhiệt thành.

Xem đầy đủ từ "devoutness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tận tụy tiếng Anh là gì?

"tận tụy" trong tiếng Anh là committed (tính từ), dedicated (tính từ), devoutly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.