Tệ tiếng Anh là gì?
"tệ" trong tiếng Anh là wicked (tính từ), bad, lousy (tính từ).
wicked Tính từ
UK/ˈwɪk.ɪd/US/ˈwɪk.ɪd/
Nghĩa: Xấu, hư, tệ, đồi bại, tội lỗi.
bad
UK/bæd/US/bæd/
- It wasn't as bad as I thought.Nó không tệ như tôi đã nghĩ.
- Tom has a bad taste in music.Tom có gu âm nhạc khá là tệ.
lousy Tính từ
UK/ˈlaʊ.zi/US/ˈlaʊ.zi/
Nghĩa: ẩu, tệ
- The food at that restaurant was lousy.Đồ ăn ở nhà hàng đó thật tệ.
pear-shaped Tính từ
US/ˈpɛr.ˌʃeɪpt/
Nghĩa: Tệ.
Câu hỏi thường gặp
Tệ tiếng Anh là gì?
"tệ" trong tiếng Anh là wicked (tính từ), bad, lousy (tính từ).