TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lousy

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlaʊ.zi/ US/ˈlaʊ.zi/ giọng máy của trình duyệt

lousy nghĩa là có rận, có chấy, ghê gớm, ẩu.

Nghĩa của lousy

Tính từ

  1. Có rận; có chấy.
  2. Ghê gớm.
  3. Từ lóng (+ with) đầy rẫy, lắm, nhiều.
    • lousy with moneylắm tiền nhiều của

Dạng từ của lousy

So sánh hơnlousier
So sánh nhấtlousiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lousy

Đồng nghĩa

Họ từ của lousy

Câu ví dụ với lousy

  • The food at that restaurant was lousy. Đồ ăn ở nhà hàng đó thật tệ.
  • I feel lousy. Tôi thấy tởm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

lousy nghĩa là gì?

lousy (tính từ) nghĩa là có rận, có chấy, ghê gớm, ẩu.

lousy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lousy: giọng Anh (UK) /ˈlaʊ.zi/, giọng Mỹ (US) /ˈlaʊ.zi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.