TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tọng tiếng Anh là gì?

"tọng" trong tiếng Anh là gut (nội động từ), stuff (nội động từ), hammer (ngoại động từ).

gut Nội động từ

UK/ɡʌt/US/ɡʌt/

Nghĩa: Tọng, nốc cho đầy.

Xem đầy đủ từ "gut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuff Nội động từ

UK/stʌf/US/stʌf/

Nghĩa: Ăn ngấu nghiến, ngốn, tọng.

Xem đầy đủ từ "stuff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hammer Ngoại động từ

UK/ˈhæmə/US/ˈhæmɚ/

Nghĩa: Nhồi nhét, tọng.

  • to hammer an idea into someone's headnhồi nhét một ý kiền vào đầu ai

Xem đầy đủ từ "hammer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cram

UK/kɹæm/

Xem đầy đủ từ "cram": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

engorgement Danh từ

US/ɪn.ˈɡɔrdʒ.mənt/

Nghĩa: Sự nhồi nhét, sự tọng.

Xem đầy đủ từ "engorgement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tọng tiếng Anh là gì?

"tọng" trong tiếng Anh là gut (nội động từ), stuff (nội động từ), hammer (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.