TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tỏ ý tiếng Anh là gì?

"tỏ ý" trong tiếng Anh là pronounce (nội động từ), show, express.

pronounce Nội động từ

UK/pɹəˈnaʊns/US/pɹəˈnaʊns/

Nghĩa: Tỏ ý, tuyên bố.

  • to pronounce on a proposaltỏ ý về một đề nghị
  • to pronounce foor (in favour of) a proposaltỏ ý ủng hộ một đề nghị

Xem đầy đủ từ "pronounce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

show

UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/

Xem đầy đủ từ "show": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

express

UK/ɪkˈspɹɛs/US/ɪkˈspɹɛs/

Xem đầy đủ từ "express": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

display

UK/dɪsˈpleɪ/US/dɪsˈpleɪ/

Xem đầy đủ từ "display": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tỏ ý tiếng Anh là gì?

"tỏ ý" trong tiếng Anh là pronounce (nội động từ), show, express.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.